拼
大不了
HSK7-9adj, adv 0 · Lv.1
dàbuliǎo
cùng lắm là; cùng lắm thì
漢越 đại bất liễu
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 最多也不过是;最不好的后果是。一般用于鼓励自己或者别人去尝试做意见可能失败的事情。
- 了不得(多用于否定或反问)。
等级
义项 ①adv≈HSK7-9
cùng lắm là; cùng lắm thì
最多也不过是;最不好的后果是。一般用于鼓励自己或者别人去尝试做意见可能失败的事情。
免费例句
今天办不成,大不了明天办!
Jīn tiān bàn bù chéng, dà bù liǎo míng tiān bàn!
≈HSK5
Nay làm không thành thì mai làm!
If we can't do it today, we'll just do it tomorrow!
大不了再重来一次,不就得了?
Dàbuliǎo zài chónglái yī cì, bù jiù dé le?
≈HSK5
Cùng lắm thì làm lại từ đầu một lần nữa, thế chẳng phải là xong chuyện rồi à?
At worst, we can just start over, right?
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK7-9
ghê gớm; đáng lo; đáng ngại (thường dùng với hình thức phủ định)
了不得(多用于否定或反问)。
免费例句
你让一步没什么大不了的。
Nǐ ràng yī bù méi shénme dàbuliǎo de.
≈HSK5
Em nhường một bước cũng chẳng có gì to tát.
It's no big deal if you give in a little.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分