拼
大众化
HSK5v 0 · Lv.1
dàzhònghuà
đại chúng hoá; quần chúng hoá; phổ biến hóa; tiếp cận số đông
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 变得跟广大群众一致; 适合广大群众需要
等级
义项 ①v≈HSK5
đại chúng hoá; quần chúng hoá; phổ biến hóa; tiếp cận số đông
变得跟广大群众一致; 适合广大群众需要
免费例句
科技产品越来越大众化,价格也更亲民。
Kējì chǎnpǐn yuè lái yuè dàzhònghuà, jiàgé yě gèng qīnmín.
≈HSK6
Sản phẩm công nghệ ngày càng tiếp cận số đông, giá cả cũng bình dân hơn.
Tech products are becoming more and more popular, and prices are more affordable.
您觉得学术性的东西通过电视大众化是好事吗?
≈HSK6
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分