拼
大姑娘
HSK4n 0 · Lv.1
dàgūniáng
trưởng nữ; con gái trưởng
eldest daughter
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指年轻的未婚女子,或特指家中已届婚龄的女儿。有时也指家中年龄最大的女儿
- 指年轻的未婚女子,或特指家中已届婚龄的女儿
等级
义项 ①n≈HSK4
trưởng nữ; con gái trưởng
指年轻的未婚女子,或特指家中已届婚龄的女儿。有时也指家中年龄最大的女儿
免费例句
我家大女儿要结婚了。
Wǒ jiā dà nǚ ér yào jié hūn le.
≈HSK3
Con gái trưởng nhà tôi sắp kết hôn rồi.
My eldest daughter is getting married.
我们家大女儿成年了。
Wǒmen jiā dà nǚ'ér chéngnián le.
≈HSK5
Con gái lớn nhà chúng tôi đã trưởng thành.
Our eldest daughter has come of age.
义项 ②n≈HSK4
cô gái; cô nương (chỉ con gái lớn chưa lấy chồng)
指年轻的未婚女子,或特指家中已届婚龄的女儿
免费例句
她是个漂亮的大姑娘。
Tā shì gè piào liang de dà gū niang.
≈HSK4
Cô ấy là một cô gái xinh đẹp.
She is a beautiful young woman.
这位大姑娘非常厉害。
Zhè wèi dà gū niang fēi cháng lì hai.
≈HSK4
Vị cô nương này cực kì lợi hại.
This young woman is very impressive.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分