WinHSK

大批量

HSK5n
0 · Lv.1
liàng

Lô lớn; số lượng lớn; khối lượng lớn

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 大批量指的是大量的产品或物品,通常用于生产、销售或运输等场合。
义项 nHSK5

Lô lớn; số lượng lớn; khối lượng lớn

大批量指的是大量的产品或物品,通常用于生产、销售或运输等场合。

免费例句

大批量出售货物的商人被称为批发商。

Dàpīliàng chūshòu huòwù de shāngrén bèi chēngwéi pīfāshāng.

HSK5

Người buôn bán hàng hóa với số lượng lớn được gọi là người bán buôn.

A merchant who sells goods in large quantities is called a wholesaler.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan