拼
婚礼服
HSK5n 0 · Lv.1
hūnlǐfú
quần áo cưới; trang phục cưới
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 西洋婚礼服,即新郎穿西装,新娘为裙装。新娘裙装通常为高腰式连衣裙,裙后摆长拖及地。裙装面料多采用缎子、棱纹绸等面料。新娘配用露指手套,手握花束,头戴花冠,花冠附有头纱、面纱。新郎公认的是要穿着正式的礼服,男士婚礼的服装其实大致分为四种:军礼服、燕尾服,晨礼服,便礼服。结婚时新娘穿的一种特制的礼服
等级
义项 ①n≈HSK5
quần áo cưới; trang phục cưới
西洋婚礼服,即新郎穿西装,新娘为裙装。新娘裙装通常为高腰式连衣裙,裙后摆长拖及地。裙装面料多采用缎子、棱纹绸等面料。新娘配用露指手套,手握花束,头戴花冠,花冠附有头纱、面纱。新郎公认的是要穿着正式的礼服,男士婚礼的服装其实大致分为四种:军礼服、燕尾服,晨礼服,便礼服。结婚时新娘穿的一种特制的礼服
免费例句
他们一起挑选婚礼服。
Tāmen yīqǐ tiāoxuǎn hūnlǐfú.
≈HSK4
Bọn họ cùng nhau chọn trang phục cưới.
They chose wedding dresses together.
婚礼服的款式各不相同。
Hūnlǐ fú de kuǎnshì gè bù xiāngtóng.
≈HSK4
Kiểu dáng trang phục cưới rất đa dạng.
Wedding dress styles vary.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分