WinHSK

守信用

HSK7-9v
0 · Lv.1
shǒuxìnyòng

giữ lời hứa; giữ chữ tín

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 一个人言出必行,遵守承诺和约定,讲究诚信和信誉
义项 vHSK7-9

giữ lời hứa; giữ chữ tín

一个人言出必行,遵守承诺和约定,讲究诚信和信誉

免费例句

我们要学会守信用。

Wǒmen yào xuéhuì shǒu xìnyòng.

HSK4

Chúng ta phải học cách giữ chữ tín.

We must learn to keep our word.

她总是守信用,从不食言。

Tā zǒng shì shǒu xìnyòng, cóng bù shíyán.

HSK5

Cô ấy luôn giữ chữ tín, không bao giờ thất hứa.

She always keeps her word and never breaks a promise.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan