拼
安全性
HSK4n 0 · Lv.1
ānquánxìng
tính an toàn
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 安全的性质或状态,指没有危险、不受威胁的程度
等级
义项 ①n≈HSK4
tính an toàn
安全的性质或状态,指没有危险、不受威胁的程度
免费例句
产品的安全性很重要。
Chǎnpǐn de ānquánxìng hěn zhòngyào.
≈HSK3
Tính an toàn của sản phẩm rất quan trọng.
The safety of the product is very important.
我们需要提高系统的安全性。
Wǒmen xūyào tígāo xìtǒng de ānquán xìng.
≈HSK4
Chúng ta cần nâng cao tính an toàn của hệ thống.
We need to improve the system's security.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分