拼
安慰奖
HSK5n 0 · Lv.1
ānwèijiǎng
giải an ủi; giải khuyến khích
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 在比赛中获得第二名或输掉比赛的人所获得的奖品
等级
义项 ①n≈HSK5
giải an ủi; giải khuyến khích
在比赛中获得第二名或输掉比赛的人所获得的奖品
免费例句
参加就能获得安慰奖。
Cānjiā jiù néng huòdé ānwèi jiǎng.
≈HSK5
Tham gia là nhận được giải an ủi.
You can get a consolation prize just by participating.
安慰奖是一份小礼物。
Ānwèi jiǎng shì yī fèn xiǎo lǐwù.
≈HSK5
Giải an ủi là một món quà nhỏ.
The consolation prize is a small gift.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分