拼
就还行
HSK3conj 0 · Lv.1
jiùháixíng
cũng ổn; Cũng tạm; Cũng được
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 就还行的意思是事情或情况还算可以,虽然不是特别好,但也不算差。
等级
义项 ①conj≈HSK3
cũng ổn; Cũng tạm; Cũng được
就还行的意思是事情或情况还算可以,虽然不是特别好,但也不算差。
免费例句
请不要爱上高大魁梧的男人,他对你好就还行。
Qǐng bùyào àishàng gāodà kuíwú de nánrén, tā duì nǐ hǎo jiù hái xíng.
≈HSK5
Đừng yêu một người đàn ông cao to vạm vỡ, anh ấy đối tốt với bạn là được.
Please don't fall in love with a tall, strong man; it's okay if he treats you well.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分