拼
尽义务
HSK5v 0 · Lv.1
jìnyìwù
để hoàn thành nhiệm vụ của một người
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- to fulfill one's duty
- to work without asking for reward
等级
义项 ①v≈HSK5
để hoàn thành nhiệm vụ của một người
to fulfill one's duty
免费例句
我知道他的时间很宝贵,而提携后辈完全是尽义务,就忍不住问他:“伯父,您多画点儿画儿多好,何必把时间浪费在这些人的身上?
≈HSK5
义项 ②v≈HSK5
làm việc mà không yêu cầu phần thưởng
to work without asking for reward
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分