拼
岳阳楼
HSK7-9nlocal, n 0 · Lv.1
yuèyánglóu
Tháp Nhạc Dương, thắng cảnh đẹp nổi tiếng ở Nhạc Dương, phía bắc Hồ Nam, nhìn ra hồ Dongting 洞庭湖
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- Yueyang Tower, famous beauty spot in Yueyang, north Hunan, overlooking Dongting Lake 洞庭湖 [DòngtíngHu2]
- one of three famous pagodas in China along with Yellow Crane Tower 黃鶴樓|黄鹤楼 [HuánghèLóu] in Wuhan, Hubei and Tengwang Tower 滕王閣|滕王阁 [TéngwángGé] in Nanchang, Jiangxi
等级
义项 ①nlocal, n≈HSK7-9
Tháp Nhạc Dương, thắng cảnh đẹp nổi tiếng ở Nhạc Dương, phía bắc Hồ Nam, nhìn ra hồ Dongting 洞庭湖
Yueyang Tower, famous beauty spot in Yueyang, north Hunan, overlooking Dongting Lake 洞庭湖 [DòngtíngHu2]
免费例句
洞庭湖边是岳阳楼。
Dòngtíng Hú biān shì Yuèyáng Lóu.
≈HSK6
Bên hồ Động Đình là Lầu Nhạc Dương.
Yueyang Tower is by Dongting Lake.
义项 ②nlocal, n≈HSK7-9
một trong ba ngôi chùa nổi tiếng ở Trung Quốc cùng với tháp Hoàng hạc 黃鶴樓 | 黄鹤楼 ở Vũ Hán, Hồ Bắc và tháp Tengwang 滕王閣 | 滕王阁 ở Nam Xương, Giang Tây
one of three famous pagodas in China along with Yellow Crane Tower 黃鶴樓|黄鹤楼 [HuánghèLóu] in Wuhan, Hubei and Tengwang Tower 滕王閣|滕王阁 [TéngwángGé] in Nanchang, Jiangxi
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分