WinHSK

工作者

HSK3n
0 · Lv.1
gōngzuòzhě

người làm việc

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 从事工作的人。
义项 nHSK3

người làm việc

从事工作的人。

免费例句

经过文艺工作者的努力,这种艺术更加成熟,更加丰富多彩。

Jīngguò wényì gōngzuòzhě de nǔlì, zhè zhǒng yìshù gèngjiā chéngshú, gèngjiā fēngfù duōcǎi.

HSK5

Qua sự nỗ lực của những người làm công tác văn nghệ, loại hình nghệ thuật này càng trở nên thuần thục và phong phú hơn.

Through the efforts of literary and art workers, this art form has become more mature and colorful.

严复的这篇文章,已经成为中国翻译理论的经典文献,“信、达、雅”的标准,至今仍然是广大翻译工作者孜孜以求的最高境界。

HSK6

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan