拼
左右手
HSK4n 0 · Lv.1
zuǒyòushǒu
trợ thủ đắc lực; phụ tá đắc lực; người giúp việc đắc lực; người tin cậy
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 比喻得力的助手
等级
义项 ①n≈HSK4
trợ thủ đắc lực; phụ tá đắc lực; người giúp việc đắc lực; người tin cậy
比喻得力的助手
免费例句
儿子已经长大成人,成了他的左右手。
Érzi yǐjīng zhǎngdà chéngrén, chéng le tā de zuǒyòushǒu.
≈HSK5
Con trai đã trưởng thành, trở thành trợ thủ đắc lực của ông ấy.
His son has grown up and become his right-hand man.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分