拼
巨大的
HSK5adj 0 · Lv.1
jùdàde
to cổ; khổng lồ; to lớn
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 巨大的意思是非常大,尺寸、规模或数量都超过了常规的范围。
等级
义项 ①adj≈HSK5
to cổ; khổng lồ; to lớn
巨大的意思是非常大,尺寸、规模或数量都超过了常规的范围。
免费例句
山谷里洪水发出巨大的声响。
Shāngǔ lǐ hóngshuǐ fāchū jùdà de shēngxiǎng.
≈HSK4
Nước lũ trong khe núi phát ra những âm thanh to lớn.
The flood in the valley made a huge sound.
理论一旦被群众掌握,就会产生巨大的物质力量。
Lǐlùn yīdàn bèi qúnzhòng zhǎngwò, jiù huì chǎnshēng jùdà de wùzhì lìliàng.
≈HSK5
Lý luận một khi quần chúng đã nắm vững, thì sẽ tạo ra một sức mạnh vật chất to lớn.
Once theory is grasped by the masses, it will generate tremendous material force.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分