拼
平衡态
HSK5n 0 · Lv.1
pínghéngtài
trạng thái cân bằng
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 系统或物体内部各种力量相互抵消、处于稳定不变的状态
等级
义项 ①n≈HSK5
trạng thái cân bằng
系统或物体内部各种力量相互抵消、处于稳定不变的状态
免费例句
他找到了生活的平衡状态。
Tā zhǎodào le shēnghuó de pínghéng zhuàngtài.
≈HSK5
Anh ấy đã tìm thấy trạng thái cân bằng trong cuộc sống.
He found a state of balance in life.
身体需要保持平衡状态。
Shēntǐ xūyào bǎochí pínghéng zhuàngtài.
≈HSK5
Cơ thể cần duy trì trạng thái cân bằng.
The body needs to maintain a state of balance.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分