拼
年轻化
HSK3v 0 · Lv.1
niánqīnghuà
trẻ hoá
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指文化、政策或品牌在与年轻一代保持同频共振过程中形成的方向性策略
等级
义项 ①v≈HSK3
trẻ hoá
指文化、政策或品牌在与年轻一代保持同频共振过程中形成的方向性策略
免费例句
新设计使品牌年轻化。
Xīn shèjì shǐ pǐnpái niánqīnghuà.
≈HSK5
Thiết kế mới giúp thương hiệu trẻ hóa.
The new design rejuvenates the brand.
消费群体越来越年轻化。
Xiāofèi qúntǐ yuè lái yuè niánqīnghuà.
≈HSK5
Nhóm người tiêu dùng ngày càng trẻ hóa.
The consumer group is becoming younger and younger.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分