拼
开天窗
HSK4v 0 · Lv.1
kāitiānchuāng
bệnh loét mũi
cut sth out of a newspaper or magazine
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 比喻梅毒患者鼻部溃烂
- 旧时政府检查新闻, 禁止发表某些报道或言论, 报纸版面上留下成块空白, 叫开天窗
等级
义项 ①v≈HSK4
bệnh loét mũi
比喻梅毒患者鼻部溃烂
免费例句
打开天窗说亮话。
Dǎkāi tiānchuāng shuō liànghuà.
≈HSK6
Nói thẳng ra.
Let's speak frankly and openly.
当你觉得这间屋子太暗、想开一个天窗时,多数人往往不同意,但如果你先主张拆掉屋顶,他们就会来调和,愿意开天窗了。
≈HSK6
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK4
cột báo bị bỏ trống; phần đục bỏ do kiểm duyệt; chuyên mục báo bị bỏ trống (chính phủ thời xưa kiểm soát chặt chẽ các thông tin đăng trên báo, cấm đăng tải các tin tức hay ý kiến liên quan đến lĩnh vực chính trị, vì vậy trên trang báo có những cột bị bỏ trống)
旧时政府检查新闻, 禁止发表某些报道或言论, 报纸版面上留下成块空白, 叫开天窗
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分