WinHSK

开小灶

HSK7-9v
0 · Lv.1
kāixiǎozào

chăm sóc đặc biệt, tiêu chuẩn cao hơn bình thường

bestow special favours on sb; render special treatment (to)

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 开小灶原指集体伙食中另外安排高标准的伙食,也比喻提供超出一般的优越待遇或条件。
义项 vHSK7-9

chăm sóc đặc biệt, tiêu chuẩn cao hơn bình thường

开小灶原指集体伙食中另外安排高标准的伙食,也比喻提供超出一般的优越待遇或条件。

免费例句

学校给竞赛队开小灶。

Xuéxiào gěi jìngsàiduì kāi xiǎozǎo.

HSK6

Trường học tạo điều kiện đặc biệt cho đội tuyển thi đấu.

The school gives special treatment to the competition team.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan