拼
彩色片
HSK5n 0 · Lv.1
cǎisèpiàn
phim màu
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 带有彩色的影片(区别于“黑白片”)
等级
义项 ①n≈HSK5
phim màu
带有彩色的影片(区别于“黑白片”)
免费例句
彩色片比黑白片更吸引观众。
Cǎisè piàn bǐ hēibái piàn gèng xīyǐn guānzhòng.
≈HSK4
Phim màu thu hút khán giả hơn phim đen trắng.
Color films attract audiences more than black-and-white films.
我喜欢看经典的彩色电影和纪录片。
Wǒ xǐhuān kàn jīngdiǎn de cǎisè diànyǐng hé jìlù piàn.
≈HSK4
Tôi thích xem những bộ phim màu kinh điển và phim tài liệu.
I like watching classic color films and documentaries.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分