拼
志愿军
HSK7-9n 0 · Lv.1
zhìyuànjūn
quân tình nguyện; lính tình nguyện
漢越 chí nguyện quân
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 一国或数国人民,因自愿参加另一国家的对外战争或国内战争而组成的军队多指为了帮助另一国抵抗武装侵略而组成的
等级
义项 ①n≈HSK7-9
quân tình nguyện; lính tình nguyện
一国或数国人民,因自愿参加另一国家的对外战争或国内战争而组成的军队多指为了帮助另一国抵抗武装侵略而组成的
免费例句
志愿军为保护和平而战。
Zhìyuàn jūn wèi bǎohù hépíng ér zhàn.
≈HSK5
Quân tình nguyện chiến đấu để bảo vệ hoà bình.
The volunteer army fought to protect peace.
志愿军的精神激励了后人。
Zhìyuàn jūn de jīngshén jīlì le hòurén.
≈HSK5
Tinh thần của quân tình nguyện đã khích lệ thế hệ sau.
The spirit of the volunteer army inspired later generations.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分