拼
急诊室
HSK5n 0 · Lv.1
jízhěnshì
phòng cấp cứu; phòng khám khẩn cấp
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 急诊室是医院中专门用于处理紧急医疗情况的地方。
等级
义项 ①n≈HSK5
phòng cấp cứu; phòng khám khẩn cấp
急诊室是医院中专门用于处理紧急医疗情况的地方。
免费例句
药房通常在急诊室旁边。
Yào fáng tōng cháng zài jí zhěn shì páng biān.
≈HSK4
Phòng phát thuốc thường ở cạnh phòng cấp cứu.
The pharmacy is usually next to the emergency room.
这家医院有两个急诊室。
zhè jiā yī yuàn yǒu liǎng gè jí zhěn shì
≈HSK4
Bệnh viện này có hai phòng cấp cứu.
This hospital has two emergency rooms.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分