拼
慈善家
HSK7-9n 0 · Lv.1
císhànjiā
nhà từ thiện; mạnh thường quân; nhà hảo tâm
漢越 từ thiện gia
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 创设、推动或赞助慈善事业的人
等级
义项 ①n≈HSK7-9
nhà từ thiện; mạnh thường quân; nhà hảo tâm
创设、推动或赞助慈善事业的人
免费例句
她是一位有名的慈善家。
Tā shì yī wèi yǒumíng de císhànjiā.
≈HSK6
Cô ấy là một nhà từ thiện nổi tiếng.
She is a famous philanthropist.
他的父亲是一位慈善家。
Tā de fùqīn shì yī wèi císhànjiā.
≈HSK6
Bố của anh ấy là một nhà từ thiện.
His father is a philanthropist.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分