拼
所有的
HSK4n 0 · Lv.1
suǒyǒude
tất thảy; tất cả; mọi thứ
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 所有的意思是“全部的”或“每一个”,用于表示包括所有的事物或人
等级
义项 ①n≈HSK4
tất thảy; tất cả; mọi thứ
所有的意思是“全部的”或“每一个”,用于表示包括所有的事物或人
免费例句
所有的书我都看完了。
suǒyǒu de shū wǒ dōu kàn wán le.
≈HSK3
Tôi đã đọc xong tất cả sách rồi.
I have finished reading all the books.
所有的作业他都写了。
Suǒyǒu de zuòyè tā dōu xiě le.
≈HSK3
Cậu ấy đã làm tất cả bài tập.
He has done all the homework.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分