拼
手牵手
HSK6phrase 0 · Lv.1
shǒuqiānshǒu
tay trong tay; nắm tay nhau
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指手牵手,表示亲密或深情的关系。
等级
义项 ①phrase≈HSK6
tay trong tay; nắm tay nhau
指手牵手,表示亲密或深情的关系。
免费例句
孩子们手牵手唱着快乐的歌。
háizimen shǒu qiān shǒu chàng zhe kuàilè de gē.
≈HSK3
Bọn trẻ nắm tay nhau hát bài hát vui vẻ.
The children are holding hands and singing a happy song.
我们手牵手面对所有的困难。
Wǒmen shǒu qiān shǒu miànduì suǒyǒu de kùnnan.
≈HSK4
Chúng tôi nắm tay nhau đối mặt với mọi khó khăn.
We face all difficulties hand in hand.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分