拼
打官司
HSK6v 0 · Lv.1
dǎguānsī
kiện tụng; thưa kiện; kiện cáo, tranh chấp pháp lý
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
他因为土地问题打官司。
Tā yīnwèi tǔdì wèntí dǎ guānsī.
≈HSK6
Anh ấy kiện tụng vì vấn đề đất đai.
He is suing over a land issue.
打官司需要请律师帮忙。
Dǎ guānsi xūyào qǐng lǜshī bāngmáng.
≈HSK6
Kiện cáo cần nhờ luật sư giúp đỡ.
Filing a lawsuit requires hiring a lawyer for help.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分