WinHSK

打疫苗

HSK7-9phrase
0 · Lv.1
miáo

tiêm vắc-xin

漢越

例句

Câu ví dụ
免费例句

你打疫苗以后要多休息。

Nǐ dǎ yìmiáo yǐhòu yào duō xiūxi.

HSK4

Sau khi tiêm vắc-xin, bạn nên nghỉ ngơi nhiều hơn.

You should rest more after getting vaccinated.

今天我要去医院打疫苗。

Jīntiān wǒ yào qù yīyuàn dǎ yìmiáo.

HSK5

Hôm nay tôi phải đến bệnh viện tiêm vắc-xin.

Today I need to go to the hospital to get a vaccine.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan