WinHSK

扣帽子

HSK5v
0 · Lv.1
kòumàozi

chụp mũ; gán mác; quy kết; buộc tội; liệt vào loại

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 对人或事强加上现成的不好的名目,如“落后分子”、“自由主义”等。
义项 vHSK5

chụp mũ; gán mác; quy kết; buộc tội; liệt vào loại

对人或事强加上现成的不好的名目,如“落后分子”、“自由主义”等。

免费例句

他不能随便扣帽子。

Tā bù néng suíbiàn kòu màozi.

HSK6

Anh ấy không thể tùy tiện gán tội cho người khác.

He can't just label people arbitrarily.

他动不动就给人扣大帽子。

Tā dòngbùdòng jiù gěi rén kòu dà màozi.

HSK6

Ông ta cứ hở ra là gán tội cho người khác.

He is always ready to label people unfairly.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan