拼
扣帽子
HSK5v 0 · Lv.1
kòumàozi
chụp mũ; gán mác; quy kết; buộc tội; liệt vào loại
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
他不能随便扣帽子。
Tā bù néng suíbiàn kòu màozi.
≈HSK6
Anh ấy không thể tùy tiện gán tội cho người khác.
He can't just label people arbitrarily.
他动不动就给人扣大帽子。
Tā dòngbùdòng jiù gěi rén kòu dà màozi.
≈HSK6
Ông ta cứ hở ra là gán tội cho người khác.
He is always ready to label people unfairly.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分