WinHSK

抛绣球

HSK7-9v
0 · Lv.1
pāoxiùqiú

nhờ vả, chuyển trách nhiệm, tỏ tình một cách khéo léo

漢越

例句

Câu ví dụ
免费例句

老板把问题抛给别人。

Lǎobǎn bǎ wèntí pāo gěi biérén.

HSK4

Sếp đẩy vấn đề cho người khác.

The boss shifted the problem onto others.

他趁机向她表白。

Tā chènjī xiàng tā biǎobái.

HSK5

Anh ấy nhân cơ hội tỏ tình với cô ấy.

He took the opportunity to confess his feelings to her.

抛绣球是古老的习俗。

Pāo xiùqiú shì gǔlǎo de xísú.

HSK5

Ném cầu thêu là một phong tục cổ xưa.

Throwing an embroidered ball is an ancient custom.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan