WinHSK

拔尖儿

HSK6adj, v
0 · Lv.1
jiānér

đứng đầu; xuất chúng; hơn người

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 超出一般; 出众
  2. 突出个人;出风头
义项 adjHSK6

đứng đầu; xuất chúng; hơn người

超出一般; 出众

免费例句

小明现在成绩这么拔尖儿。

Xiǎo Míng xiànzài chéngjì zhème bájiānr.

HSK6

Tiểu Minh bây giờ học hành giỏi giang quá.

Xiao Ming's grades are so outstanding now.

义项 vHSK6

nổi trội; chơi trội

突出个人;出风头

免费例句

他好逞强,遇事爱拔尖儿。

tā hào chěng qiáng, yù shì ài bá jiānr

HSK6

Cậu ta thích thể hiện, chuyện gì cũng muốn hơn người.

He likes to show off and always wants to be the best.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan