拼
持久战
HSK6n 0 · Lv.1
chíjiǔzhàn
đánh lâu dài; cuộc chiến trường kỳ
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 持续时间较长的战争。是在一方较强大并企图速战速决的条件下,另一方采取逐步削弱敌人、最后战胜敌人的战略方针而形成的
等级
义项 ①n≈HSK6
đánh lâu dài; cuộc chiến trường kỳ
持续时间较长的战争。是在一方较强大并企图速战速决的条件下,另一方采取逐步削弱敌人、最后战胜敌人的战略方针而形成的
免费例句
我要和疾病打一场持久战。
Wǒ yào hé jíbìng dǎ yī chǎng chíjiǔ zhàn.
≈HSK5
Tôi phải kiên trì chống chọi với bệnh tật.
I have to fight a protracted battle against the disease.
抗日战争是一场持久战。
Kàngrì Zhànzhēng shì yī chǎng chíjiǔzhàn.
≈HSK6
Chiến tranh kháng Nhật là một cuộc chiến lâu dài.
The War of Resistance Against Japan was a protracted war.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分