WinHSK

挂号信

HSK5n
0 · Lv.1
guàhàoxìn

thư bảo đảm (thư được gửi với dịch vụ ghi số)

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 经邮局登记编号的信件。如有遗失由邮局负责追查或赔偿。
义项 nHSK5

thư bảo đảm (thư được gửi với dịch vụ ghi số)

经邮局登记编号的信件。如有遗失由邮局负责追查或赔偿。

免费例句

我昨天寄了一封挂号信。

Wǒ zuótiān jì le yī fēng guàhào xìn.

HSK4

Hôm qua tôi gửi một bức thư bảo đảm.

I sent a registered letter yesterday.

挂号信很安全,不会丢。

Guàhàoxìn hěn ānquán, bù huì diū.

HSK5

Thư bảo đảm rất an toàn, không bị mất.

Registered mail is very safe and won't get lost.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan