WinHSK

指南针

HSK7-9n
0 · Lv.1
zhǐnánzhēn

la bàn; kim chỉ nam (dụng cụ xác định phương hướng)

guideline

漢越 chỉ nam châm

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 利用磁针制成的指示方向的仪器,把磁针支在一个直轴上,可以作水平旋转,由于磁针受地磁吸引,针的一头总是指着南方
义项 nHSK7-9

la bàn; kim chỉ nam (dụng cụ xác định phương hướng)

利用磁针制成的指示方向的仪器,把磁针支在一个直轴上,可以作水平旋转,由于磁针受地磁吸引,针的一头总是指着南方

免费例句

他靠指南针在森林中走出了困境。

Tā kào zhǐnánzhēn zài sēnlín zhōng zǒu chū le kùnjìng.

HSK5

Anh ấy dựa vào la bàn để thoát khỏi khu rừng.

He relied on a compass to get out of the forest.

野外探险时一定要带指南针。

Yěwài tànxiǎn shí yídìng yào dài zhǐnánzhēn.

HSK5

Khi thám hiểm dã ngoại nhất định phải mang theo la bàn.

You must bring a compass when exploring the wilderness.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan