拼
指南针
HSK7-9n 0 · Lv.1
zhǐnánzhēn
la bàn; kim chỉ nam (dụng cụ xác định phương hướng)
guideline
漢越 chỉ nam châm
例句
Câu ví dụ免费例句
他靠指南针在森林中走出了困境。
Tā kào zhǐnánzhēn zài sēnlín zhōng zǒu chū le kùnjìng.
≈HSK5
Anh ấy dựa vào la bàn để thoát khỏi khu rừng.
He relied on a compass to get out of the forest.
野外探险时一定要带指南针。
Yěwài tànxiǎn shí yídìng yào dài zhǐnánzhēn.
≈HSK5
Khi thám hiểm dã ngoại nhất định phải mang theo la bàn.
You must bring a compass when exploring the wilderness.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分