WinHSK

指导员

HSK5n
0 · Lv.1
zhǐdǎoyuán

chỉ đạo viên, người hướng dẫn

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 担任指导工作的人员。
  2. 政治指导员的通称。
义项 nHSK5

chỉ đạo viên, người hướng dẫn

担任指导工作的人员。

免费例句

指导员帮助学生完成作业。

Zhǐdǎoyuán bāngzhù xuéshēng wánchéng zuòyè.

HSK4

Người hướng dẫn giúp học sinh làm bài tập.

The instructor helps students complete their homework.

他们请指导员来参加会议。

tāmen qǐng zhǐdǎoyuán lái cānjiā huìyì.

HSK5

Họ mời người hướng dẫn tham dự cuộc họp.

They invited the instructor to attend the meeting.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

chính trị viên, chỉ đạo viên chính trị

政治指导员的通称。

免费例句

军队指导员负责思想工作。

Jūnduì zhǐdǎoyuán fùzé sīxiǎng gōngzuò.

HSK5

Chính trị viên của quân đội phụ trách công tác tư tưởng.

The military instructor is responsible for ideological work.

指导员带领士兵进行训练。

zhǐdǎoyuán dàilǐng shìbīng jìnxíng xùnliàn.

HSK5

Chính trị viên dẫn dắt binh lính huấn luyện.

The political instructor led the soldiers in training.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan