WinHSK

指挥员

HSK6n
0 · Lv.1
zhǐhuīyuán

người chỉ huy

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 军队中负责实施作战指挥的各级军官,也泛指在某项工作中负责指挥的人员
义项 nHSK6

người chỉ huy

军队中负责实施作战指挥的各级军官,也泛指在某项工作中负责指挥的人员

免费例句

他被任命为演习指挥员。

Tā bèi rènmìng wéi yǎnxí zhǐhuīyuán.

HSK5

Anh ấy được bổ nhiệm làm chỉ huy cuộc diễn tập.

He was appointed as the exercise commander.

指挥员下达了进攻命令。

Zhǐhuīyuán xiàdá le jìngōng mìnglìng.

HSK5

Người chỉ huy đã ra lệnh tấn công.

The commander issued the order to attack.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan