拼
捞稻草
HSK7-9idioms 0 · Lv.1
lāodàocǎo
cố gắng vô ích; cố bấu víu tia hy vọng mong manh; (sắp chết đuối) vớ lấy cọng bèo (sự cố gắng vô ích trong cảnh tuyệt vọng)
capitalize on sth; attempt to take advantage of sth 他如此吹捧领导,又是想捞点儿什么稻草吧? Why did he flatter the leader in such a way? Is it that he wanted to gain some political advantages?
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
听到这话,他好像捞到了一根救命稻草。
≈HSK6
Nghe tin này, anh ta như vớ được cọc rơm cứu mạng. Anh ta nịnh nọt lãnh đạo như thế, chắc lại muốn kiếm chác cái gì đây?
At this news, he behaved like a drowning man clutching at a straw. 2 capitalize on sth; attempt to take advantage of sth 他如此吹捧领导,又是想捞点儿什么稻草吧?
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分