WinHSK

捡漏儿

HSK5v
0 · Lv.1
jiǎnlòuér

soi mói; bắt bẻ

pick up (antiques) others failed to identify and buy

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 寻找别人说话、做事的漏洞加以利用;抓把柄。
  2. 利用对方疏漏,侥幸得到便宜。
义项 vHSK5

soi mói; bắt bẻ

寻找别人说话、做事的漏洞加以利用;抓把柄。

免费例句

他捡漏儿找了个机会。

tā jiǎn lòur zhǎo le gè jīhuì.

HSK6

Anh ta tìm ra cơ hội để soi mói.

He seized an opportunity by taking advantage of a loophole.

义项 vHSK5

lợi dụng; tranh thủ

利用对方疏漏,侥幸得到便宜。

免费例句

我捡漏儿买到了打折商品。

Wǒ jiǎnlòur mǎi dào le dǎzhé shāngpǐn.

HSK6

Tôi tranh thủ mua được hàng giảm giá.

I lucked out and bought discounted goods.

我捡漏儿抢到了特价机票。

wǒ jiǎn lòur qiǎng dào le tèjià jīpiào.

HSK6

Tôi tranh thủ mua được vé máy bay giá rẻ.

I lucked out and grabbed a discounted plane ticket.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan