拼
捡漏儿
HSK5v 0 · Lv.1
jiǎnlòuér
soi mói; bắt bẻ
pick up (antiques) others failed to identify and buy
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
他捡漏儿找了个机会。
tā jiǎn lòur zhǎo le gè jīhuì.
≈HSK6
Anh ta tìm ra cơ hội để soi mói.
He seized an opportunity by taking advantage of a loophole.
我捡漏儿买到了打折商品。
Wǒ jiǎnlòur mǎi dào le dǎzhé shāngpǐn.
≈HSK6
Tôi tranh thủ mua được hàng giảm giá.
I lucked out and bought discounted goods.
我捡漏儿抢到了特价机票。
wǒ jiǎn lòur qiǎng dào le tèjià jīpiào.
≈HSK6
Tôi tranh thủ mua được vé máy bay giá rẻ.
I lucked out and grabbed a discounted plane ticket.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分