WinHSK

授权书

HSK7-9n
0 · Lv.1
shòuquánshū

giấy uỷ quyền; giấy chứng nhận quyền hạn

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 授权书是指授权人为了某种目的,授予他人一定的权利或权限的书面文件。
义项 nHSK7-9

giấy uỷ quyền; giấy chứng nhận quyền hạn

授权书是指授权人为了某种目的,授予他人一定的权利或权限的书面文件。

免费例句

他写了一份授权书。

Tā xiě le yī fèn shòuquán shū.

HSK5

Anh ấy đã viết một giấy ủy quyền.

He wrote a letter of authorization.

请出示您的授权书。

Qǐng chūshì nín de shòuquánshū.

HSK6

Xin vui lòng xuất trình giấy ủy quyền.

Please show your letter of authorization.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan