拼
排骨汤
HSK6n 0 · Lv.1
páigǔtāng
canh sườn; canh hầm xương (thường kết hợp với cà rốt, củ cải, ngô)
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
今天晚餐是米饭和排骨汤。
jīn tiān wǎn cān shì mǐ fàn hé pái gǔ tāng.
≈HSK4
Bữa tối hôm nay là cơm và canh sườn.
Today's dinner is rice and pork rib soup.
喝完排骨汤后别忘了洗碗。
hē wán páigǔ tāng hòu bié wàng le xǐ wǎn.
≈HSK4
Sau khi ăn xong canh sườn, đừng quên rửa bát.
Don't forget to wash the dishes after finishing the rib soup.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分