拼
控制室
HSK5n 0 · Lv.1
kòngzhìshì
phòng điều khiển
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 一个工业生产过程中重要的设备操作区域,主要用于管控设备的运行状态,实现对生产过程的调整和控制
等级
义项 ①n≈HSK5
phòng điều khiển
一个工业生产过程中重要的设备操作区域,主要用于管控设备的运行状态,实现对生产过程的调整和控制
免费例句
控制室安装了监控系统。
Kòngzhìshì ānzhuāng le jiānkòng xìtǒng.
≈HSK4
Phòng điều khiển lắp hệ thống giám sát.
The control room is equipped with a monitoring system.
控制室的安全性很重要。
kòngzhìshì de ānquánxìng hěn zhòngyào.
≈HSK4
Tính an toàn của phòng điều khiển được chú trọng.
The safety of the control room is very important.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分