拼
掰尖子
HSK7-9n 0 · Lv.1
bāijiānzǐ
ngắt đầu; ngắt ngọn; trù dập. (Vốn chỉ các loại thực vật như hoa vải, cà chua...lớn đến một mức độ nào đó thì cần được ngắt ngọn. Ý nói trù dập những người tài giỏi.)
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 比喻打掉 某些超出一般的人; 原指某些植物如棉花, 番茄等长到一定的程度需要掰掉尖子比喻打掉某些超出一般的人
等级
义项 ①n≈HSK7-9
ngắt đầu; ngắt ngọn; trù dập. (Vốn chỉ các loại thực vật như hoa vải, cà chua...lớn đến một mức độ nào đó thì cần được ngắt ngọn. Ý nói trù dập những người tài giỏi.)
比喻打掉 某些超出一般的人; 原指某些植物如棉花, 番茄等长到一定的程度需要掰掉尖子比喻打掉某些超出一般的人
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分