拼
摄像头
HSK6n 0 · Lv.1
shèxiàngtóu
máy quay; webcam; camera
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 又称为电脑相机、电脑眼、电子眼等,是一种视频输入设备,被广泛的运用于视频会议、远程医疗及实时监控等方面。
等级
义项 ①n≈HSK6
máy quay; webcam; camera
又称为电脑相机、电脑眼、电子眼等,是一种视频输入设备,被广泛的运用于视频会议、远程医疗及实时监控等方面。
免费例句
摄像头坏了,无法录像。
shè xiàng tóu huài le, wú fǎ lù xiàng.
≈HSK5
Camera bị hỏng, không thể ghi lại.
The camera is broken and can't record.
摄像头拍下了整个过程。
Shèxiàngtóu pāi xià le zhěnggè guòchéng.
≈HSK5
Camera ghi lại toàn bộ quá trình.
The camera captured the entire process.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分