拼
撂挑子
HSK5v 0 · Lv.1
liàotiāozi
bỏ gánh; bỏ bê trách nhiệm
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 放下挑子比喻丢下应担负的工作, 甩手不干
等级
义项 ①v≈HSK5
bỏ gánh; bỏ bê trách nhiệm
放下挑子比喻丢下应担负的工作, 甩手不干
免费例句
挨了批评就撂挑子是不好的。
ái le pī píng jiù liào tiāo zi shì bù hǎo de.
≈HSK6
Bị phê bình mà bỏ bê trách nhiệm là không tốt.
It's not good to quit your job just because you've been criticized.
他责任心强,从来不撂挑子。
Tā zérènxīn qiáng, cónglái bù liào tiāozi.
≈HSK7-9
Anh ấy có trách nhiệm cao, không bao giờ bỏ bê công việc.
He has a strong sense of responsibility and never shirks his duties.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分