WinHSK

擦边球

HSK4n
0 · Lv.1
biānqiú

lách luật; đi đường tắt

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 打乒乓球时,落点在对方球台边沿上、对方很难接的球;比喻已到违规边缘而尚未违规的行为(常跟“打”连用)
义项 nHSK4

lách luật; đi đường tắt

打乒乓球时,落点在对方球台边沿上、对方很难接的球;比喻已到违规边缘而尚未违规的行为(常跟“打”连用)

免费例句

他经常打法律的擦边球。

tā jīng cháng dǎ fǎ lǜ de cā biān qiú.

HSK6

Anh ta thường xuyên lách luật.

He often skirts the edge of the law.

这种广告属于擦边球行为。

Zhè zhǒng guǎnggào shǔyú cābiānqiú xíngwéi.

HSK6

Loại quảng cáo này thuộc dạng hành vi lách luật.

This kind of advertisement is a borderline behavior.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50