WinHSK

收获节

HSK5n
0 · Lv.1
shōuhuòjié

lễ hội thu hoạch

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 庆祝收获的节日
义项 nHSK5

lễ hội thu hoạch

庆祝收获的节日

免费例句

收获节在农忙之后举办。

shōuhuòjié zài nóngmáng zhīhòu jǔbàn.

HSK5

Lễ hội thu hoạch thường được tổ chức sau vụ mùa.

The harvest festival is held after the busy farming season.

村民举办盛大的收获节。

cūnmín jǔbàn shèngdà de shōuhuòjié.

HSK5

Dân làng tổ chức lễ hội thu hoạch hoành tráng.

The villagers hold a grand harvest festival.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan