拼
放暑假
HSK4v 0 · Lv.1
fànɡshǔjià
nghỉ hè
漢越 phóng thử giá
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 关于梦想,关于时间,讲述了一个人的时间会受心情的影响的普遍事实。
等级
义项 ①v≈HSK4
nghỉ hè
关于梦想,关于时间,讲述了一个人的时间会受心情的影响的普遍事实。
免费例句
放暑假了,校园里空荡荡的。
Fàng shǔjià le, xiàoyuán lǐ kōngdàngdàng de.
≈HSK4
Đang là kỳ nghỉ hè và khuôn viên trường vắng tanh.
Summer vacation has started, and the campus is empty.
最热的时候,我们放暑假了。
Zuì rè de shíhòu, wǒmen fàng shǔjià le.
≈HSK4
Thời điểm mà nóng nhất thì chúng ta đã nghỉ hè rồi.
When it was the hottest, we had summer vacation.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分