WinHSK

旅行者

HSK4n
0 · Lv.1
xíngzhě

khách du lịch, du khách lữ hành

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指那些为了休闲、娱乐或文化体验而暂时离开自己居住地的人。
义项 nHSK4

khách du lịch, du khách lữ hành

指那些为了休闲、娱乐或文化体验而暂时离开自己居住地的人。

免费例句

旅行者享受旅途中的风景。

Lǚxíngzhě xiǎngshòu lǚtú zhōng de fēngjǐng.

HSK4

Du khách tận hưởng cảnh đẹp trên đường đi.

Travelers enjoy the scenery along the way.

这位旅行者来自远方。

Zhè wèi lǚxíngzhě láizì yuǎnfāng.

HSK4

Du khách này đến từ một nơi rất xa.

This traveler comes from a distant place.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan