WinHSK

易燃品

HSK5n
0 · Lv.1
ránpǐn

đồ dễ cháy; vật dễ cháy

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指在较低温度下,与火源接触便能迅速燃烧的物质
义项 nHSK5

đồ dễ cháy; vật dễ cháy

指在较低温度下,与火源接触便能迅速燃烧的物质

免费例句

处理易燃品时要小心。

Chǔlǐ yìrán pǐn shí yào xiǎoxīn.

HSK6

Cần cẩn thận khi xử lý vật dễ cháy.

Be careful when handling flammable materials.

易燃品的特性是容易着火。

yìrán pǐn de tèxìng shì róngyì zháohuǒ.

HSK6

Đặc tính của vật dễ cháy là dễ bắt lửa.

The characteristic of flammable materials is that they catch fire easily.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan